Tiêu chuẩn BS – Những điều cần biết về tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS – Những điều cần biết về tiêu chuẩn BS

Để đo lường, đánh giá chất lượng cũng như quy trình sản xuất sản phẩm, nhiều tiêu chuẩn ra đời và được áp dụng trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là công nghiệp cơ khí. Ngoài một số tiêu chuẩn phổ biến như ASME, JIS, ISO…, BS cũng là tiêu chuẩn được áp dụng rộng rãi hiện nay. Cùng Đại Dương tìm hiểu thêm về tiêu chuẩn BS ngay dưới đây nhé.

Tiêu chuẩn BS là gì?

Tiêu chuẩn BS là tiêu chuẩn xây dựng và đánh giá chất lượng của hàng hóa, dịch vụ ở nhiều lĩnh vực như dân dụng, công nghiệp, xây dựng, hóa chất, vật liệu, điện tử, sức khỏe và cả về hệ thống quản lý.

Tiêu chuẩn BS là gì?

BS là chữ viết tắt của British Standards có nghĩa là Tiêu chuẩn Anh. BSI – British Standards Institute, tập đoàn được chỉ định là Cơ quan Tiêu chuẩn Quốc gia, đã tạo ra tiêu chuẩn BS theo Hiến chương của Hoàng gia nhằm thực hiện mục tiêu thiết lập những tiêu chuẩn chất lượng cho hàng hóa ở các lĩnh vực yêu cầu.

Lịch sử hình thành – Phạm vi áp dụng

Năm 1901, ban đầu tổ chức BSI có tên gọi là Ủy ban Tiêu chuẩn Kỹ thuật, đứng đầu bởi James Mansergh. Ủy ban hoạt động với mục đích chính là tiêu chuẩn hóa số lượng, thành phần thép, loại thép nhằm thúc đẩy các công ty sản xuất của Anh phát triển, gia tăng tính cạnh tranh trên thị trường.

Sau đó, tiêu chuẩn dần được đổi mới, bằng cách điều chỉnh cho phù hợp với yêu cầu phát triển, phạm vi bao trùm nhiều khía cạnh của kỹ thuật hơn, bao gồm những hệ thống chất lượng, quản lý, bảo mật, sự an toàn…

BSI là cơ quan đầu não, thành lập Hội đồng tiêu chuẩn. Hội đồng Tiêu chuẩn sẽ thành lập các Hội đồng Ngành, trong đó mỗi ngành là mỗi tiêu chuẩn hóa. Mỗi Hội đồng Ngành lại thành lập Ủy ban Kỹ thuật. Chính Ủy ban Kỹ thuật của mỗi ngành sẽ phê duyệt Tiêu chuẩn BS của sản phẩm, lĩnh vực, ngành đó. Cuối cùng, Ban Giám Sát sẽ chứng thực Bộ tiêu chuẩn BS để chúng được ban hành rộng rãi.

Cho đến ngày nay, bộ tiêu chuẩn BS bao gồm hơn 31,000 tiêu chuẩn ở khắp các lĩnh vực và được áp dụng ở hầu hết các quốc gia trên Thế giới.

Mời xem thêm: Trọn bộ danh sách tiêu chuẩn ASTM Quốc tế cho Ống thép

Dấu chứng nhận

Dấu chứng nhận tiêu chuẩn BS – Kitemark được đóng dấu, chứng thực cho những sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đạt Tiêu chuẩn Anh (BS). Dấu chứng nhận là thương hiệu thuộc sở hữu của BSI – cơ quan Tiêu chuẩn Anh.

Dấu chứng nhận

Làm thế nào để đạt chứng nhận tiêu chuẩn BS

Tiêu chuẩn BS có mã BS XXXX [-P] YYYY. Trong đó:

  • XXXX: số tiêu chuẩn
  • P: số phần của tiêu chuẩn
  • YYYY: năm tiêu chuẩn được ban hành

Để đạt chứng nhận BS, các sản phẩm, dịch vụ phải tuân theo tiêu chuẩn, phương pháp về mặt kỹ thuật, trải qua sự đánh giá của BSI để đảm bảo chúng đều đáp ứng tiêu chuẩn của Hiệp hội thương mại Anh, Châu Âu và các tiêu chuẩn Quốc tế.

Mặc dù đạt được chứng nhận Kitemark của tiêu chuẩn BS, sản phẩm, dịch vụ thường xuyên được tái kiểm định bởi BS và hệ thống quản lý về chất lượng khác nữa nhằm đảm bảo chúng luôn phù hợp và đạt chất lượng tại thời điểm lưu hành trên thị trường.

Có thể bạn chưa biết: Thuật ngữ CO/ CQ, ASTM, QA/ QC là gì?

Lợi ích của tiêu chuẩn BS

Một số lợi ích của tiêu chuẩn BS đem lại có thể kể đến:

  • Thiết lập các tiêu chuẩn chung của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ
  • Góp phần áp dụng các Tiêu chuẩn chung của Quốc tế
  • Sửa đổi, điều chỉnh các tiêu chuẩn theo kinh nghiệm thực tế của chuyên gia, người sản xuất, người sử dụng… một cách phù hợp.
  • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn BS và có dấu chứng nhận Kitemark xác định được độ an toàn và chất lượng của sản phẩm. Ngày nay, ngoài những sản phẩm hữu hình, Kitemark còn áp dụng cho dịch vụ như lắp đặt điện, bảo trì, sửa chữa xe…
  • Dấu chứng nhận đạt tiêu chuẩn là một trong những nỗ lực trong quy trình sản xuất, sự tuân thủ các quy chuẩn và yêu cầu kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu khắt khe của thị trường Quốc tế. Điều này giúp tăng uy tín của nhà sản xuất, tạo niềm tin, sự quảng bá thương hiệu, chất lượng uy tín, tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp trên thị trường và phát triển ngành công nghiệp nói chung.
  • Là chìa khóa đưa sản phẩm tham gia vào đấu trường Quốc tế, thúc đẩy xuất khẩu và thu hút đầu tư nước ngoài.

Một số tiêu chuẩn BS trong lĩnh vực thép – thép không gỉ

Một trong những lĩnh vực yêu cầu chất lượng theo tiêu chuẩn BS là ngành công nghiệp, sản xuất cơ khí – ngành đòi hỏi sự chính xác về kỹ thuật, đảm bảo chất lượng đầu ra, sự an toàn của sản phẩm và quy trình sản xuất.

mặt bích,

Tiêu chuẩn BS thể hiện phổ biến trong ngành thép và thép không gỉ ở những sản phẩm như đường ống, phụ kiện ống thép hàn, mặt bích, đường ren…

Bài viết liên quan: PN là gì? Ký hiệu PN trong mặt bích có ý nghĩa gì?

Tiêu chuẩn BS ống thép hàn

Bộ tiêu chuẩn ống thép hàn có mã BS 1387-1985 có nội dung quy định, hướng dẫn tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm ống, đường ống và những sản phẩm có dạng hình ống. Đầu ống có thể có ren hoặc không có ren.

Sản phẩm có độ bền và khả năng chịu lực cao, giảm thiểu khả năng móp méo do va đập đến mức tối đa, tuổi thọ kéo dài nên tiết kiệm khá nhiều chi phí vật tư và bảo dưỡng.

Nominal Dimension

DN

Outside Diameter Wall Calculated
Dmax Dmin Thickness Plain End Threads & Couplings
LIGHT CLASS
1/2 15 21.4 21 2 0.95 0.96
3/4 20 26.9 26.4 2.3 1.38 1.39
1 25 33.8 33.2 2.6 1.98 2
1 1/4 32 42.5 41.9 2.6 2.54 2.57
1 1/2 40 48.4 47.8 2.9 3.23 3.27
2 50 60.2 59.6 2.9 4.08 4.15
2 1/2 65 76 75.2 3.2 5.71 5.83
3 80 88.7 87.9 3.2 6.72 6.89
4 100 113.9 113 3.6 9.75 10

MEDIUM CLASS

1/2 15 21.7 21.1 2.6 1.21 1.22
3/4 20 27.2 26.6 2.6 1.56 1.57
1 25 34.2 33.4 3.2 2.41 2.43
1 1/4 32 42.9 42.1 3.2 3.1 3.13
1 1/2 40 48.8 48 3.2 3.57 3.61
2 50 60.8 59.8 3.6 5.03 5.1
2 1/2 65 76.6 75.4 3.6 6.43 6.55
3 80 89.5 88.1 4 8.37 8.54
4 100 114.9 113.3 4.5 12.2 12.5
5 125 140.6 138.7 5 16.6 17.1
6 150 166.1 164.1 5 19.7 20.3
HEAVY CLASS
1/2 15 21.7 21.1 3.2 1.44 1.45
3/4 20 27.2 26.6 3.2 1.87 1.88
1 25 34.2 33.4 4 2.94 2.96
1 1/4 32 42.9 42.1 4 3.8 3.83
1 1/2 40 48.8 48 4 4.38 4.42
2 50 60.8 59.8 4.5 6.19 6.26
2 1/2 65 76.6 75.4 4.5 7.93 8.05
3 80 89.5 88.1 5 10.3 10.5
4 100 114.9 113.3 5.4 14.5 14.8
5 125 140.6 138.7 5.4 17.9 18.4
6 150 166.1 164.1 5.4 21.3 21.9

 

Tiêu chuẩn BS mặt bích

Bộ tiêu chuẩn BS 4504 quy định và hướng dẫn tiêu chuẩn các sản phẩm là mặt bích thép nhằm đảm bảo đạt chuẩn về các thông số kỹ thuật.

Các tiêu chuẩn BS mặt bích phổ biến:

  • BS4504 PN2.5: mặt bích dùng cho hệ thống có áp suất thấp như hệ thống bơm nước, PCCC… Độ dày của mặt bích mỏng, áp lực chịu được tối đa 2.5bar, nhiệt độ thấp và dòng chảy tương đối chậm.
  • BS4504 PN6: mặt bích dùng cho các loại máy bơm, phụ kiện, van, y lọc, rọ bơm…có áp lực tối đa là 6bar. Độ dày của mặt bích mỏng hoặc dày tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của người dùng.
  • BS4504 PN10: mặt bích dùng cho hệ thống dẫn nước sạch, hệ thống xử lý nước thải, hệ thống bơm nước PCCC… Áp lực làm việc của mặt bích tối đa là 10bar.
  • BS4504 PN25: mặt bích dùng cho hệ thống có áp suất cao, tối đa là 25bar.
  • BS4504 PN40: mặt bích dùng cho hệ thống có áp suất cao, tối đa là 40bar. Chất liệu của mặt bích là thép carbon hoặc thép không gỉ (inox 201, inox 304, inox 316)

Nominal

D C h Holes do t G f

Pipe Size

Mặt bích BS 4504 PN6
10  75 50  11 4 18 12 35 2
15  80  55  11 4 22 12 40 2
 20  90  65  11 4 27.5 14 50 2
 25  100  75  11 4 34.5 14 60 2
 32  120  90  14 4 43.5 16 70 2
 40  130  100  14 4 49.5 16 80 2
 50  140  110  14 4 61.5 16 90 3
 65  160  130  14 4 77.5 16 110 3
 80  190  150  18 4 90.5 18 128 3
 100  210  170  18  4 116 18 148 3
 125  240  200  18  8 141.5 20 178 3
 150  265  225  18  8 170.5 20 202 3
 200  320  280  18  8 221.5 22 258 3
 250  375  335  18  12 276.5 24 312 3
 300  440  395  22  12 327.5 24 365 3
 350  490  445  22  12 359.5 26 415 4
 400  540  495  22  16 411 28 465 4
 450  595  550  22  16 462 30 520 4
 500  645  600  22  20 513.5 30 570 4
 600  755  705  26  20 616.5 32 670 5

Mặt bích BS 4504 PN10

10 90 60 14 4 18 14 40 2
15 95 65 14 4 22 14 45 2
 20 105 75 14 4 27 16 58 2
 25 115 85 14 4 34.5 16 68 2
 32 140 100 18 4 43.5 18 78 2
 40 150 110 18 4 49.5 18 88 3
 50 165 125 18 4 61.5 20 102 3
 65 185 145 18 4 77.5 20 122 3
 80 200 160 18 8 90.5 20 138 3
 100 220 180 18 8 116 22 162 3
 125 250 210 18 8 141.5 22 188 3
 150 285 240 22 8 170.5 24 212 3
 200 340 295 22 8 221.5 24 268 3
 250 395 350 22 12 276.5 26 320 3
 300 445 400 22 12 327.5 26 370 4
 350 505 460 22 16 359.5 28 430 4
 400 565 515 26 16 411 32 482 4
 450 615 565 26 20 462 36 532 4
 500 670 620 26 20 513.5 38 585 4
 600 780 725 30 20 616.5 42 685 5

Mặt bích BS 4504 PN16

10 90 60 14 4 18 14 40 2
15 95 65 14 4 22 14 45 2
 20 105 75 14 4 27 16 58 2
 25 115 85 14 4 34.5 16 68 2
 32 140 100 18 4 43.5 18 78 2
 40 150 110 18 4 49.5 18 88 3
 50 165 125 18 4 61.5 20 102 3
 65 185 145 18 4 77.5 20 122 3
 80 200 160 18 8 90.5 22 138 3
 100 220 180 18 8 116 22 162 3
 125 250 210 18 8 141.5 24 188 3
 150 285 240 22 8 170.5 26 212 3
 200 340 295 22 12 221.5 29 268 3
 250 405 355 26 12 276.5 32 320 3
 300 460 410 26 12 327.5 35 378 4
 350 520 470 26 16 359.5 38 438 4
 400 580 525 30 16 411 42 490 4
 450 640 585 30 20 462 46 550 4
 500 715 650 33 20 513.5 52 610 4
 600 840 770 36 20 616.5 60 725 5
Mặt bích BS 4504 PN25
10 90 60 14 4 18 14 40 2
15 95 65 14 4 22 14 45 2
 20 105 75 14 4 27 16 58 2
 25 115 85 14 4 34.5 16 68 2
 32 140 100 18 4 43.5 18 78 3
 40 150 110 18 4 49.5 18 88 3
 50 165 125 18 4 61.5 20 102 3
 65 185 145 18 4 77.5 22 122 3
 80 200 160 18 8 90.5 24 138 3
 100 235 190 22 8 116 26 162 3
 125 270 220 26 8 141.5 28 188 3
 150 300 250 26 8 170.5 30 218 3
 200 360 310 26 12 221.5 32 278 3
 250 425 370 30 12 276.5 35 335 4
 300 485 430 30 12 327.5 38 395 4
 350 555 490 33 16 359.5 42 450 4
 400 620 550 36 16 411 46 505 4
 450 670 600 36 20 462 50 555 4
 500 730 660 36 20 513.5 56 615 5
 600 845 770 39 20 616.5 68 720 5

Mặt bích BS 4504 PN40

10 90 60 14 4 18 14 40 2
15 95 65 14 4 22 14 45 2
 20 105 75 14 4 27 16 58 2
 25 115 85 14 4 34.5 16 68 2
 32 140 100 18 4 43.5 18 78 3
 40 150 110 18 4 49.5 18 88 3
 50 165 125 18 4 61.5 20 102 3
 65 185 145 18 8 77.5 22 122 3
 80 200 160 18 8 90.5 24 138 3
 100 235 190 22 8 116 26 162 3
 125 270 220 26 8 141.5 28 188 3
 150 300 250 26 8 170.5 30 218 3
 200 375 320 30 12 221.5 36 285 3
 250 450 385 33 12 276.5 42 345 4
 300 515 450 33 16 327.5 48 410 4
 350 580 510 36 16 359.5 54 465 4
 400 660 585 39 16 411 60 535 4
 450 685 610 39 20 462 66 560 4
 500 755 670 42 20 513.5 72 615 5
 600 890 795 48 20 616.5 84 735 5

Tiêu chuẩn đường ren

Bộ tiêu chuẩn BS 21 quy định và hướng dẫn tiêu chuẩn về bước ren của các loại ống thép, hợp kim thép.

Nominal Bore Female

parallel threads

Male

taper threads

Number of threads per inch Pitch
Min outside

diameter

Min inside

diameter of

body behind

thread

outside diameter

of fitting

Basic length of

useful thread

Metric (mm) Imperial mm mm mm mm   mm
6 1/8″ 15 8.6 10.2 6.5 28 0.907
8 1/4″ 19 11.4 13.5 9.7 19 1.337
10 3/8″ 22 15 17.2 10.1 19 1.337
15 1/2″ 27 18.6 21.3 13.2 14 1.814
20 3/4″ 33 24.1 26.9 14.5 14 1.814
25 1″ 40 30.3 33.7 16.8 11 2.309
32 1 1/4″ 49 39 42.4 19.1 11 2.309
40 1 1/2″ 56 44.8 48.3 19.1 11 2.309
50 2″ 68 56.5 60.3 23.4 11 2.309
65 2 1/2″ 84 72.2 76.1 26.7 11 2.309
80 3″ 98 84.9 88.9 29.8 11 2.309
100 4″ 124 110.1 114.3 35.8 11 2.309
125 5″ 151 135.5 139.7 40.1 11 2.309
150 6″ 178 160.9 165.1 40.1 11 2.309

Ban biên tập: Đại Dương

Để lại bình luận của bạn

Email của bạn sẽ được bảo mật. Dấu * là trường bắc buộc